Quay lại từ điển
JLPT N119画 · 19 nétbộ thủ 言lớp 6tần suất #366Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nhắc nhở, giáo huấn

On'yomi (音読み)

  • ケイ

Kun'yomi (訓読み)

  • いまし.める

Gợi nhớ

Khi thấy nhận thức bằng lời nói từ ai đó, bạn sẽ được cảnh báo hay nhắc nhở để tránh những sai lầm.

Về kanji này

Kanji 「警」 có nghĩa chính là "cảnh báo" hoặc "nhắc nhở". Kanji này thường được dùng trong các danh từ hoặc động từ. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là: "警戒" (けいかい) có nghĩa là "cảnh giác"; "警官" (けいかん) nghĩa là "cảnh sát"; và "警告" (けいこく) có nghĩa là "cảnh cáo". Khi sử dụng kanji này trong ngữ cảnh, bạn có thể thấy nó thường liên quan đến việc thông báo hoặc nhắc nhở về các tình huống cần cẩn trọng. Điều này giúp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ an toàn và tỉnh táo trong cuộc sống hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 警察からの連絡があった。

    Đã có cuộc gọi từ cảnh sát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
admonish, commandment
Tiếng Việt
nhắc nhở, giáo huấn
日本語
警告, 戒め
한국어
경고하다, 교훈
中文
警告, 戒告
id
menegur, perintah
th
ตำหนิ, บัญญัติ
es
amonestar, mandamiento
fr
admonester, commandement
de
ermahnen, Gebot
pt
admoestar, preceito

Từ ghép phổ biến

  • 警戒けいかいvigilance, caution, alertness
  • 警官けいかんpolice officer, policeman, constable
  • 警告けいこくwarning, caution, admonition
  • 警察けいさつpolice, police officer, police station
  • 警備けいびdefense, defence, guard
  • 警報けいほうwarning, alarm, alert
  • 県警けんけいprefectural police
  • 府警ふけいprefectural police (Osaka or Kyoto)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.