Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 广tần suất #698Kanji Jōyō (thường dụng)

bãi bỏ, lỗi thời, ngừng, vứt bỏ

Cũng có: từ bỏ

On'yomi (音読み)

  • ハイ

Kun'yomi (訓読み)

  • すた.れる
  • すた.る

Gợi nhớ

Khi cái nhà 廃 (hài) bị bỏ hoang, nó trở thành biểu tượng của sự lạc hậu và bị vứt bỏ.

Về kanji này

Kanji "廃" có nghĩa chính là "bỏ", "hủy bỏ" hoặc "bị lãng quên". Nó thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này là "撤廃" (てっぱい), nghĩa là "hủy bỏ điều gì đó"; "廃棄" (はいき), có nghĩa là "vứt bỏ hoặc tiêu hủy"; và "廃止" (はいし), nghĩa là "bãi bỏ một luật lệ hay quy định". Khi học kanji này, bạn cần chú ý đến cách sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau, vì cảm giác của từ có thể thay đổi tùy thuộc vào việc nó được dùng trong câu nào.

Câu ví dụ

  • 古い建物が廃墟となった。

    Tòa nhà cũ đã trở thành phế tích.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abolish, obsolete, cessation, discarding, abandon
Tiếng Việt
bãi bỏ, lỗi thời, ngừng, vứt bỏ, từ bỏ
日本語
廃止, 古くなった, 停止, 廃棄, 放棄
한국어
폐지하다, 구식의, 중단, 버리다, 포기하다
中文
废除, 过时, 停止, 丢弃, 放弃
id
menghapuskan, usang, penghentian, membuang, meninggalkan
th
ยกเลิก, ล้าสมัย, การเลิก, ทิ้ง, ละทิ้ง
es
abolir, obsoleto, cesación, desechar, abandonar
fr
abolir, obsolete, cessation, déscarter, abandonner
de
abschaffen, veraltet, Aufhebung, Wegwerfen, verlassen
pt
abolir, obsoleto, cessação, descartar, abandonar

Từ ghép phổ biến

  • 撤廃てっぱいannulment, abolition, repeal
  • 廃棄はいきdisposal, abandonment, scrapping
  • 廃止はいしabolition, discontinuance, discontinuation
  • 廃案はいあんrejected bill (project)
  • 荒廃こうはいruin, destruction, devastation
  • 全廃ぜんぱいtotal abolition, full phase-out, total repeal
  • 廃業はいぎょうdiscontinuation (of business), closing down, giving up (one's practice)
  • 廃材はいざいscrap wood, waste wood, waste

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.