Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 辵Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn trọng

On'yomi (音読み)

  • ジュン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chú chim dạy con bay theo lối mòn của nó, tuân theo từng quy tắc để học bay vững vàng.

Về kanji này

Kanji 「遵」 có nghĩa chính là tuân theo, obey hoặc học hỏi. Kanji này chủ yếu được dùng trong các danh từ và không có cách đọc Kun'yomi, chỉ có On'yomi là 「ジュン」. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 遵守 (じゅんしゅ) nghĩa là sự tuân thủ các quy tắc, 遵法 (じゅんぽう) có nghĩa là tuân theo luật pháp, và 遵行 (じゅんこう) nghĩa là sự vâng lời. Khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó gắn liền với ý nghĩa về việc tuân thủ các quy định hoặc tiêu chuẩn trong xã hội.

Câu ví dụ

  • 私たちは法律を遵守しなければならない。

    Chúng ta phải tuân thủ pháp luật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
abide by, follow, obey, learn
Tiếng Việt
tôn trọng
日本語
한국어
따르다
中文
id
mematuhi
th
ปฏิบัติตาม
es
cumplir
fr
respecter
de
einhalten
pt
cumprir

Từ ghép phổ biến

  • 遵守じゅんしゅobservance (of laws, rules, etc.), adherence, obeying
  • 遵法じゅんぽうlaw observance, obeying the law
  • 遵行じゅんこうobedience, observance, adherence
  • 遵奉じゅんぽうobeying, observing, following
  • 遵奉者じゅんぽうしゃconformist
  • 法令遵守ほうれいじゅんしゅcompliance (with laws and regulations), regulatory compliance
  • 遵法精神じゅんぽうせいしんlaw-abiding spirit, feeling of respect for the law

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.