Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 見lớp 4tần suất #1034Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

sát, nhận biết, phán đoán

On'yomi (音読み)

  • サツ
  • シャツ

Kun'yomi (訓読み)

  • さっ.する
  • さと.る

Gợi nhớ

Khi tôi nhìn (見) một bức ảnh, tôi cố gắng nhận ra (察) những cảm xúc ẩn sâu bên trong.

Về kanji này

Kanji 「察」 mang nghĩa chính là "nhận thức" hay "đoán". Kanji này thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ "察する" (さっする), có nghĩa là "nhận ra" hoặc "thấu hiểu" điều gì đó. Một ví dụ khác là "察知" (さっち), nghĩa là "nhận thức" về tình huống hay thông tin. Còn từ "推察" (すいさつ) có nghĩa là "suy đoán" hay "dự đoán" dựa trên những gì thấy được. Khi sử dụng, bạn có thể gặp kanji này trong các tình huống liên quan đến việc cảm nhận hoặc thấu hiểu cảm xúc và ý nghĩa của người khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は彼の気持ちを察した。

    Cô ấy cảm nhận được tâm trạng của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
察, perceive, guess
Tiếng Việt
sát, nhận biết, phán đoán
日本語
察する, 察知
한국어
인지하다, 추측하다
中文
察觉, 猜测
id
mempersepsi, menebak
th
รับรู้, เดา
es
percibir, adivinar
fr
percevoir, deviner
de
wahrnehmen, vermuten
pt
perceber, adivinhar

Từ ghép phổ biến

  • 察知さっちperception, sensing
  • 察するさっするto perceive, to guess
  • 推察すいさつinference, guessing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.