Trong khi thực hiện (hai hành động đồng thời)
Cấu trúc này chỉ ra rằng hai hành động xảy ra đồng thời.
Ví dụ
料理を作りながら、音楽を聴きます。
Tôi nghe nhạc trong khi nấu ăn.
接客しながら、笑顔を忘れません。
Tôi không quên mỉm cười khi phục vụ khách.
掃除をしながら、音声を録音します。
Tôi ghi âm trong khi dọn dẹp.
Kiểm tra nhanh
料理を作り___、音楽を聴きます。