Nursing

làm gì đó hoàn toàn

V-て + しまう

Cấu trúc này ngụ ý làm gì đó hoàn toàn hoặc không thể trở lại.

Ví dụ

  • 資料をなくしてしまいました。

    Tôi đã làm mất tài liệu.

  • 注射を打ってしまいます。

    Tôi sẽ tiêm thuốc hoàn tất.

  • 薬を飲んでしまった。

    Tôi đã uống thuốc rồi.

Kiểm tra nhanh

Tôi đã uống thuốc hoàn toàn.

More Nursing grammar

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.