Phải làm... (nghĩa vụ)
Câu này chỉ ra điều gì đó phải được thực hiện.
Ví dụ
手洗いしなければならない。
Bạn phải rửa tay.
この問題を解決しなければならない。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
薬を飲まなければならない。
Bạn phải uống thuốc.
Kiểm tra nhanh
Phải giải quyết vấn đề này.
Câu này chỉ ra điều gì đó phải được thực hiện.
手洗いしなければならない。
Bạn phải rửa tay.
この問題を解決しなければならない。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
薬を飲まなければならない。
Bạn phải uống thuốc.
Phải giải quyết vấn đề này.
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.