Tôi sẽ làm... (lịch sự)
Cấu trúc này được dùng để diễn tả hành động với sự lịch sự.
Ví dụ
お名前をお聞きします。
Tôi sẽ hỏi về tên của bạn.
お手伝いをします。
Tôi sẽ giúp bạn.
お料理をします。
Tôi sẽ nấu ăn.
Kiểm tra nhanh
___名前をお聞きします。
Cấu trúc này được dùng để diễn tả hành động với sự lịch sự.
お名前をお聞きします。
Tôi sẽ hỏi về tên của bạn.
お手伝いをします。
Tôi sẽ giúp bạn.
お料理をします。
Tôi sẽ nấu ăn.
___名前をお聞きします。
Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.