Tôi nghe nói rằng
Cấu trúc này được sử dụng để chuyển tải thông tin nhận được từ người khác hoặc từ tin đồn.
Ví dụ
彼は入院したそうです。
Tôi nghe nói rằng anh ấy đã nhập viện.
その手術は成功したそうです。
Tôi nghe nói rằng ca phẫu thuật đã thành công.
明日は病院は休みだそうです。
Tôi nghe nói rằng bệnh viện sẽ nghỉ vào ngày mai.
Kiểm tra nhanh
Tôi nghe nói anh ấy đã nhập viện ___.