chắc chắn
Cấu trúc này diễn tả sự mong đợi hoặc giả định điều gì đó là đúng dựa trên chứng cứ.
Ví dụ
彼は大丈夫なはずです。
Anh ấy chắc hẳn sẽ ổn.
この薬は安全なはずです。
Thuốc này chắc chắn là an toàn.
彼女はもう来るはずです。
Cô ấy chắc hẳn sẽ đến rồi.
Kiểm tra nhanh
Anh ấy chắc sẽ ổn thôi ___.