幅
はば
Nghĩa
- 1.chiều rộng
Nghĩa theo ngôn ngữ
- English
- width
- Tiếng Việt
- chiều rộng
- 日本語
- 幅
- 한국어
- 폭
- 中文
- 宽度
- Bahasa Indonesia
- lebar
- ภาษาไทย
- ความกว้าง
- Español
- anchura
- Français
- largeur
- Deutsch
- Breite
- Português
- largura
Kanji được dùng
Câu ví dụ
加えて、最近の選挙では、投票率が大幅に低下した。
Ngoài ra, tỷ lệ cử tri đi bầu đã giảm đáng kể trong kỳ bầu cử gần đây.
患者の生活の質を大幅に向上させることができたと報告された。
Người ta báo cáo rằng chất lượng cuộc sống của bệnh nhân đã được cải thiện đáng kể.
例えば、ミャンマーのインフラ整備に対する日本の支援は大規模であり、その影響は幅広い。
Ví dụ, sự hỗ trợ của Nhật Bản trong việc phát triển hạ tầng tại Myanmar rất lớn, có ảnh hưởng rộng rãi.
幅を使って新しいデザインを作るのが得意だ。
Tôi giỏi tạo ra các thiết kế mới bằng cách sử dụng chiều rộng.
戦場で憎しみが増幅された。
Lòng căm thù bị khuếch đại trên chiến trường.
彼は幅広い範囲で丁寧な指導を行う。
Anh ấy cung cấp hướng dẫn chu đáo trên một phạm vi rộng.
Từ liên quan
Học từ này trong ngữ cảnh
Kanji 360 dạy từ vựng qua đọc, với âm thanh, ôn tập SRS và các kanji tạo nên mỗi từ — miễn phí trên iOS và Android.