Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 巾tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

chiều rộng, biên độ, khoảng cách

On'yomi (音読み)

  • フク

Kun'yomi (訓読み)

  • はば
  • はば.む

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một tấm vải rộng (巾) mà bạn đang đo độ rộng (幅), giúp bạn nhớ chiều rộng là điều quan trọng.

Về kanji này

Kanji 「幅」 mang nghĩa chính là "chiều rộng", "khoảng cách" hay "margin". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 幅広い (はばひろい) nghĩa là "rộng", dùng để chỉ thứ gì đó có chiều rộng lớn, và 幅狭い (はばせまい) nghĩa là "hẹp", dùng để mô tả thứ gì có chiều rộng nhỏ. Ngoài ra, từ 幅員 (はばいん) chỉ "chiều rộng của một con đường" cũng rất thông dụng. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó thường đi kèm với các từ chỉ kích thước hoặc khoảng cách để làm rõ hơn về không gian mà nó đề cập.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この道の幅が狭い。

    Đường này hẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
width, margin, space
Tiếng Việt
chiều rộng, biên độ, khoảng cách
日本語
幅, はば, 余白
한국어
너비, 여백, 공간
中文
宽度, 边距, 空间
id
lebar, margin, ruang
th
ความกว้าง, ขอบ, พื้นที่
es
ancho, margen, espacio
fr
largeur, marge, espace
de
Breite, Rand, Platz
pt
largura, margem, espaço

Từ ghép phổ biến

  • 幅広いはばひろいwide, broad
  • はばwidth
  • 幅員はばいんwidth of a road, roadway width
  • 幅狭いはばせまいnarrow, tight

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.