Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 艸lớp 6tần suất #458Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

trẻ, nếu

On'yomi (音読み)

  • ジャク
  • ニャク
  • ニャ

Kun'yomi (訓読み)

  • わか.い
  • わか-
  • も.しくわ
  • も.し
  • も.しくは
  • ごと.し

Gợi nhớ

Một cành cây xanh non (若) vươn lên dưới ánh nắng, mang theo hy vọng về những điều có thể (若) xảy ra trong tương lai.

Về kanji này

Kanji 「若」 có nghĩa chính là "trẻ", và thường được dùng để chỉ sự trẻ trung hoặc một số lượng ít. Kanji này có thể được sử dụng như danh từ hoặc động từ, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Một số từ ghép phổ biến như 若さ (わかさ) có nghĩa là "tuổi trẻ", 若干 (じゃっかん) nghĩa là "một ít" và 若者 (わかもの) có nghĩa là "người trẻ". Ngoài ra, 若もし (もし) có nghĩa là "nếu". Lưu ý rằng 若 cũng có thể dùng trong nhiều trường hợp để diễn đạt ý nghĩa không chắc chắn hoặc giả định.

Câu ví dụ

  • 若者の意見が重要だ。

    Ý kiến của giới trẻ là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
young, if, perhaps, possibly, low number, immature
Tiếng Việt
trẻ, nếu
日本語
若い, もし
한국어
젊은, 만약
中文
年轻, 如果
id
muda
th
อ่อนวัย
es
joven
fr
jeune
de
jung
pt
jovem

Từ ghép phổ biến

  • 若さわかさyouth, youthfulness
  • 若干じゃっかんsome, few, a number of
  • 若者わかものyoung person, youngster, young people
  • 若手わかてyoung person
  • 若しもしif, in case, supposing
  • 若いわかいyoung, youthful, immature
  • 若布わかめwakame (species of edible brown seaweed, Undaria pinnatifida)
  • 若葉わかばnew leaves, young leaves, fresh verdure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.