JLPT N311画 · 11 nétbộ thủ 働lớp 4tần suất #1500
làm việc, lao động
On'yomi (音読み)
- ドウ
Kun'yomi (訓読み)
- はたら.く
- ばたら.く
Về kanji này
Kanji 「働」 có nghĩa chính là "làm việc" hoặc "lao động". Nó thường được sử dụng như một động từ, ví dụ như trong từ 「働く」 (はたらく), có nghĩa là "làm việc". Một từ ghép khác là 「労働」 (ろうどう), mang nghĩa "lao động" và được dùng trong các ngữ cảnh nói về công việc nặng nhọc hoặc sự lao động. Còn trong 「働き者」 (はたらきもの), từ này chỉ những người chăm chỉ hoặc "người làm việc". Khi sử dụng kanji này, người học nên lưu ý rằng nó thường liên quan đến công việc và sự nỗ lực trong cuộc sống hàng ngày.
Cấu tạo từ
亻動
Câu ví dụ
彼女は夜働いている。
Cô ấy làm việc vào ban đêm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- work, labor
- Tiếng Việt
- làm việc, lao động
- 日本語
- 働く, 労働
- 한국어
- 일, 노동
- 中文
- 工作, 劳动
- id
- kerja, tenaga kerja
- th
- งาน, แรงงาน
- es
- trabajo, labor
- fr
- travail, main-d'œuvre
- de
- Arbeit, Arbeitskraft
- pt
- trabalho, mão de obra
Từ ghép phổ biến
- 働くはたらくto work
- 労働ろうどうlabor, work
- 働き者はたらきものhard worker
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.