Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言tần suất #1933Kanji Jōyō (thường dụng)

ai, người nào, một người

On'yomi (音読み)

  • スイ

Kun'yomi (訓読み)

  • だれ
  • たれ

Gợi nhớ

Trong bữa tiệc, ai cũng hỏi nhau "Ai đang ở đó?" với âm thanh như tiếng nói từ miệng của người có sức thu hút.

Về kanji này

Kanji 「誰」 có nghĩa chính là "ai" hoặc "người nào". Nó thường được sử dụng như một danh từ để hỏi về danh tính của một người nào đó. Các từ ghép phổ biến như 誰か (だれか) có nghĩa là "một người nào đó"; 誰も (だれも) nghĩa là "mọi người"; và 誰でも (だれでも) có nghĩa là "bất kỳ ai". Kanji này rất hữu ích khi bạn muốn hỏi hay nói về người khác mà không biết rõ danh tính của họ. Lưu ý rằng trong những câu phủ định, 誰も lại có nghĩa là "không ai".

Câu ví dụ

  • 誰かが私を呼んでいる。

    Có ai đó đang gọi tôi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
who, someone, somebody
Tiếng Việt
ai, người nào, một người
日本語
誰, 誰か, 誰か
한국어
누구, 누군가, 아무
中文
谁, 某人, 有人
id
siapa, seseorang
th
ใคร, บางคน
es
quién, alguien
fr
qui, quelqu'un
de
wer, jemand
pt
quem, alguém

Từ ghép phổ biến

  • 誰かだれかsomeone, somebody
  • 誰もだれもeveryone, anyone, no one
  • 誰でもだれでもanyone, anybody, everyone
  • 誰にもだれにもto anyone, to everyone, by anyone
  • 誰にでもだれにでもanyone, anybody, everyone
  • 誰何すいかchallenging (an unknown person), asking a person's identity
  • 誰彼だれかれthis or that person, anybody, many people
  • 誰々だれだれso-and-so, who?, which people?

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.