Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 那lớp 4tần suất #1800Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

gì, như thế nào

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi hỏi "奈" (nà) về cái gì, tôi hình dung một người đang nghiêng đầu, đầy thắc mắc, tìm cách hiểu rõ sự việc.

Về kanji này

Kanji "奈" chủ yếu mang nghĩa là "gì" hoặc "thế nào". Trong tiếng Nhật, kanji này thường được sử dụng như một phần của các từ, ví dụ như "奈良" (nara), chỉ thành phố Nara nổi tiếng ở Nhật Bản. Một từ khác là "奈落" (naraku), có nghĩa là "địa ngục" hoặc "hố sâu", thường dùng trong văn học. Thêm vào đó, "奈良時代" (narajidai) ám chỉ đến thời kỳ Nara, một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Nhật Bản. Tuy rằng kanji này không thường được dùng một mình, nhưng nó lại có nhiều mối liên hệ thú vị trong các từ khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 奈良は古い寺が多い。

    Nara có nhiều ngôi chùa cổ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
what, how
Tiếng Việt
gì, như thế nào
日本語
何, どう
한국어
무엇, 어떻게
中文
什么, 如何
id
apa, bagaimana
th
อะไร, อย่างไร
es
qué, cómo
fr
quoi, comment
de
was, wie
pt
o quê, como

Từ ghép phổ biến

  • 奈良ならNara (city in Japan)
  • 奈落ならくabyss, bottomless pit
  • 奈良時代ならじだいNara period

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.