rửa, lọc
On'yomi (音読み)
- タ
- タイ
Kun'yomi (訓読み)
- おご.る
- にご.る
- よな.げる
Về kanji này
Kanji 「汰」 mang ý nghĩa chính liên quan đến việc rửa sạch, sàng lọc, hay lựa chọn. Đây thường là danh từ và cũng có thể được dùng trong các động từ như おごる (sống xa hoa) hoặc にごる (trở nên đục). Một số từ ghép tiêu biểu như ご無沙汰 (gobusutai) nghĩa là không liên lạc hoặc viết thư lâu ngày, 淘汰 (touta) có nghĩa là sự chọn lọc hay loại bỏ, và 自然淘汰 (shizentouta) nghĩa là chọn lọc tự nhiên. Khi sử dụng, bạn cần chú ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa liên quan đến việc loại trừ hoặc cải thiện cái gì đó.
Câu ví dụ
無駄を汰て、新たに始める。
Loại bỏ lãng phí và bắt đầu lại.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- washing, sieving, filtering, weeding out, luxury
- Tiếng Việt
- rửa, lọc
- 日本語
- 汰, 洗う
- 한국어
- 세척하다, 여과하다
- 中文
- 洗涤, 筛选
- id
- pencucian
- th
- การล้าง
- es
- lavado
- fr
- lavage
- de
- Reinigung
- pt
- lavagem
Từ ghép phổ biến
- ご無沙汰not writing or contacting for a while, neglecting (failing) to write (call, visit, etc.), long silence
- 淘汰weeding out, elimination (e.g. of unneeded employees), culling
- 沙汰affair, state, incident
- 自然淘汰natural selection
- 糂汰salted rice-bran paste for pickling, mashed green soybeans
- 音沙汰news (from someone), word, letter
- 内沙汰secret government business
- 表沙汰going public (with a matter), becoming public knowledge, recourse to litigation
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.