Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 水Kanji Jōyō (thường dụng)

rửa, lọc

On'yomi (音読み)

  • タイ

Kun'yomi (訓読み)

  • おご.る
  • にご.る
  • よな.げる

Gợi nhớ

Khi dùng nước để rửa rau, ta lọc bỏ những lá hư, như cách ta gạn đục khơi trong, giữ lại cái tốt.

Về kanji này

Kanji 「汰」 mang ý nghĩa chính liên quan đến việc rửa sạch, sàng lọc, hay lựa chọn. Đây thường là danh từ và cũng có thể được dùng trong các động từ như おごる (sống xa hoa) hoặc にごる (trở nên đục). Một số từ ghép tiêu biểu như ご無沙汰 (gobusutai) nghĩa là không liên lạc hoặc viết thư lâu ngày, 淘汰 (touta) có nghĩa là sự chọn lọc hay loại bỏ, và 自然淘汰 (shizentouta) nghĩa là chọn lọc tự nhiên. Khi sử dụng, bạn cần chú ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa liên quan đến việc loại trừ hoặc cải thiện cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 無駄を汰て、新たに始める。

    Loại bỏ lãng phí và bắt đầu lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
washing, sieving, filtering, weeding out, luxury
Tiếng Việt
rửa, lọc
日本語
汰, 洗う
한국어
세척하다, 여과하다
中文
洗涤, 筛选
id
pencucian
th
การล้าง
es
lavado
fr
lavage
de
Reinigung
pt
lavagem

Từ ghép phổ biến

  • ご無沙汰ごぶさたnot writing or contacting for a while, neglecting (failing) to write (call, visit, etc.), long silence
  • 淘汰とうたweeding out, elimination (e.g. of unneeded employees), culling
  • 沙汰さたaffair, state, incident
  • 自然淘汰しぜんとうたnatural selection
  • 糂汰じんだsalted rice-bran paste for pickling, mashed green soybeans
  • 音沙汰おとさたnews (from someone), word, letter
  • 内沙汰うちざたsecret government business
  • 表沙汰おもてざたgoing public (with a matter), becoming public knowledge, recourse to litigation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.