Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 止lớp 5tần suất #387Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

chiến binh, quân sự, hiệp sĩ, vũ khí

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たけ
  • たけ.し

Gợi nhớ

Người chiến binh dùng một cái chặn (止) để chiến đấu vững vàng như một cái vũ khí (武) cầm trên tay.

Về kanji này

Kanji 「武」 chính có nghĩa là chiến binh hoặc quân sự. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ liên quan đến quân sự nhiều hơn là động từ. Một số từ điển hình bạn có thể thấy là 武器 (ぶき), có nghĩa là vũ khí, và 武力 (ぶりょく), có nghĩa là sức mạnh quân sự. Từ 武者 (むしゃ) cũng dùng để chỉ chiến binh. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh chỉ về chiến tranh, võ thuật hay các chủ đề liên quan đến sự bảo vệ và sức mạnh, vì vậy bạn sẽ thấy nó xuất hiện nhiều trong các bộ phim hoặc tiểu thuyết về samurai hay chiến tranh.

Câu ví dụ

  • 武士は名誉を重んじた。

    Samurai coi trọng danh dự.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
warrior, military, chivalry, arms
Tiếng Việt
chiến binh, quân sự, hiệp sĩ, vũ khí
日本語
武士, 軍事, 騎士, 武器
한국어
전사, 군사, 기사, 무기
中文
武士, 军事, 骑士, 武器
id
prajurit, militer, ksatria
th
นักรบ, ทหาร, อัศวิน
es
guerrero, militar, caballería
fr
guerrier, militaire, chevalerie
de
Krieger, Militär, Rittertum
pt
guerreiro, militar, cavaleiro

Từ ghép phổ biến

  • 武器ぶきweapon, arms, ordnance
  • 武装ぶそうarms, armament, taking up arms
  • 武力ぶりょくarmed might, military power, the sword
  • 武者むしゃwarrior
  • 武将ぶしょうmilitary commander
  • 武道ぶどうmartial arts, military arts, Bushido
  • 武士ぶしsamurai, warrior
  • 核武装かくぶそうnuclear arms

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.