Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言tần suất #1567Kanji Jōyō (thường dụng)

thề

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

  • ちか.う

Gợi nhớ

Hứa nguyện một lời thề, bên những câu chữ uy nghiêm, thấm đượm lòng trung thành trong tâm hồn.

Về kanji này

Kanji「誓」 mang nghĩa chính là 'lời hứa' hoặc 'thề'. Kanji này thường được dùng như động từ trong việc thể hiện sự cam kết mạnh mẽ hoặc lời hứa. Một số từ ghép thông dụng bao gồm 誓い (ちかい) có nghĩa là 'lời thề', 誓う (ちかう) nghĩa là 'thề', và 誓約 (せいやく) có nghĩa là 'lời hứa chính thức'. Bạn có thể bắt gặp từ 誓って (ちかって), có nghĩa là 'nhất định, chắc chắn'. Lưu ý rằng việc sử dụng kanji này thường liên quan đến việc thể hiện một quyết tâm mạnh mẽ, vì vậy nó rất phù hợp trong các tình huống quan trọng như kết hôn hay tuyên thệ.

Câu ví dụ

  • 彼は真実を語ると誓った。

    Anh ấy đã thề sẽ nói ra sự thật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vow, swear, pledge
Tiếng Việt
thề
日本語
誓い
한국어
맹세
中文
誓言
id
janji
th
คำปฏิญาณ
es
voto
fr
serment
de
Gelübde
pt
juramento

Từ ghép phổ biến

  • 誓いちかいoath, vow
  • 誓うちかうto swear, to vow, to take an oath
  • 誓約せいやくoath, vow, pledge
  • 宣誓せんせいoath, abjuration, pledge
  • 誓ってちかってsurely, upon my word, by Jove
  • 誓約書せいやくしょwritten oath, covenant, pledge
  • 祈誓きせいvow, oath, pledge
  • 偽誓ぎせいperjury, false oath

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.