Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 木tần suất #1809Kanji Jōyō (thường dụng)

bể

On'yomi (音読み)

  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ふね

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái bể gỗ lớn chứa đầy nước, được thiết kế để tắm, gọi là槽.

Về kanji này

Kanji 「槽」 có nghĩa chính là bể, chậu hoặc bình chứa. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 水槽 (すいそう), nghĩa là bể nước, dùng để chứa nước; 浴槽 (よくそう), nghĩa là bồn tắm, nơi để tắm rửa; và 浄化槽 (じょうかそう), nghĩa là bể xử lý nước thải. Ngoài ra, trong lĩnh vực nha khoa, 歯槽 (しそう) chỉ hàm răng và các xương xung quanh. Khi sử dụng từ này, bạn hãy chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về loại bể hoặc chậu mà người ta đang nói đến.

Câu ví dụ

  • この槽は水をためるためのものだ。

    Bể này dùng để chứa nước.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vat, tub, tank
Tiếng Việt
bể
日本語
한국어
中文
id
bak
th
ถัง
es
tanque
fr
réservoir
de
Wanne
pt
tanque

Từ ghép phổ biến

  • 水槽すいそうwater tank, cistern, fish tank
  • 浴槽よくそうbathtub
  • 浄化槽じょうかそうwater-purification tank, septic tank
  • 歯槽しそう(dental) alveolus, tooth socket
  • 油槽ゆそうoil tank
  • 馬槽うまぶねhorse trough
  • 酒槽さかぶねsake cask, sake tun
  • 便槽べんそうtub used to collect feces in an outhouse

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.