Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 谷lớp 2tần suất #508Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

thung lũng

On'yomi (音読み)

  • コク

Kun'yomi (訓読み)

  • たに
  • きわ.まる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một thung lũng sâu thẳm, nơi những dãy núi ôm trọn và dòng suối vắt ngang, tạo thành hình chữ 谷 ở giữa.

Về kanji này

Kanji "谷" có nghĩa chính là "thung lũng". Từ này thường được sử dụng như danh từ để chỉ những khu vực địa lý thấp hơn xung quanh. Một số từ điển hình có chứa kanji này bao gồm âu: "谷川" (たにがわ), có nghĩa là "dòng suối trong thung lũng"; "渓谷" (けいこく), chỉ "thung lũng có dòng sông chảy qua"; và "谷間" (たにま), nghĩa là "khoảng trống trong thung lũng". "谷" cũng xuất hiện trong tên riêng như "渋谷" (しぶや), là tên một khu vực nổi tiếng ở Tokyo. Lưu ý rằng kanji này không chỉ dùng để nói về thung lũng tự nhiên mà còn có thể chỉ các khoảng cách giữa các ngọn núi.

Câu ví dụ

  • 深い谷を越える道を選んだ。

    Tôi đã chọn con đường vượt qua thung lũng sâu.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
valley
Tiếng Việt
thung lũng
日本語
谷, 谷間
한국어
계곡
中文
山谷
id
lembah
th
หุบเขา
es
valle
fr
vallée
de
Tal
pt
vale

Từ ghép phổ biến

  • 谷川たにがわmountain stream
  • 渓谷けいこくvalley (with a river running through it), gorge, ravine
  • 谷間たにまvalley, ravine, gorge
  • 渋谷しぶやShibuya City (special ward of Tokyo), Shibuya
  • 峡谷きょうこくgorge, ravine, canyon
  • 谷底たにぞこvalley floor, bottom of a gorge, bottom of a ravine
  • 谷地やちmarsh land, swamp
  • 曼谷バンコクBangkok (Thailand)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.