Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 肉tần suất #2145Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

khối u

On'yomi (音読み)

  • シュ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • は.れる
  • は.れ
  • は.らす
  • はれもの

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khối u lớn từ thịt (như bộ phận cơ thể) sưng phồng lên, khiến da căng ra đau đớn.

Về kanji này

Kanji 「腫」 mang nghĩa chính là khối u hoặc sưng. Kanji này thường được sử dụng như một động từ hoặc danh từ. Một số từ phổ biến bao gồm 腫れる (はれる), có nghĩa là 'sưng' do viêm; 腫瘍 (しゅよう), nghĩa là 'khối u'; và 浮腫 (むくみ), nghĩa là 'sự sưng tấy'. Khi sử dụng kanji này trong giao tiếp, bạn nên chú ý tới ngữ cảnh, vì nó thường liên quan đến sức khỏe và các vấn đề y tế. Việc nắm rõ các từ ghép sẽ giúp bạn hiểu và sử dụng từ này chính xác hơn.

Câu ví dụ

  • 怪我したところが腫れてきた。

    Vùng bị thương đã bắt đầu sưng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tumor, swelling
Tiếng Việt
khối u
日本語
腫瘍
한국어
종양
中文
肿瘤
id
tumor, bengkak
th
เนื้อร้าย, บวม
es
tumor, hinchazón
fr
tumeur, enflure
de
Tumor
pt
tumor, inchaço

Từ ghép phổ biến

  • 腫れるはれるto swell (from inflammation), to become swollen
  • 腫瘍しゅようtumor, tumour, neoplasm
  • 浮腫むくみswelling, edema, oedema
  • 癌腫がんしゅcarcinoma
  • 腫大しゅだいswelling
  • 腫脹しゅちょうswelling
  • 肉腫にくしゅsarcoma
  • 脾腫ひしゅsplenomegaly, enlarged spleen

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.