Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 門lớp 6tần suất #444Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tháp, cung điện

On'yomi (音読み)

  • カク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong thành phố, những tòa tháp cao chót vót như điện thờ, có hình dáng cổng lớn mở vào cuộc sống huy hoàng bên trong.

Về kanji này

Kanji 「閣」 có nghĩa chính là tháp, tòa nhà cao, hay cung điện. Kanji này thường không được dùng làm động từ mà chủ yếu xuất hiện trong các danh từ. Một số từ phổ biến liên quan đến 「閣」 là 閣議 (かくぎ), có nghĩa là cuộc họp nội các; 閣僚 (かくりょう), chỉ các bộ trưởng trong nội các; và 内閣 (ないかく), tức là nội các của chính phủ. Khi học các từ này, bạn sẽ thấy chúng thường xuyên trong các văn bản liên quan đến chính trị và quản lý nhà nước. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong ngữ cảnh chính trị, vì vậy kiến thức về ngữ cảnh này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn.

Câu ví dụ

  • 閣僚会議が開催された。

    Cuộc họp nội các đã được tổ chức.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tower, tall building, palace
Tiếng Việt
tháp, cung điện
日本語
塔, 高層ビル
한국어
탑, 궁전
中文
塔, 高楼, 宫殿
id
menara
th
หอ
es
torre
fr
tour
de
Turm
pt
torre

Từ ghép phổ biến

  • 閣議かくぎcabinet meeting
  • 閣僚かくりょうcabinet ministers
  • 組閣そかくformation of a cabinet
  • 内閣ないかくcabinet (of a government), ministry
  • 倒閣とうかくoverthrow of government
  • 入閣にゅうかくjoining the cabinet
  • 楼閣ろうかくmultistoried building, castle, palace
  • 閣内かくない(inside the) Cabinet

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.