Quay lại từ điển
JLPT N316画 · 16 nétbộ thủ 扌tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

rút lui, thu hồi, giải tán

On'yomi (音読み)

  • テツ
  • テン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi tay cầm dao để tháo rời mọi thứ, bạn phải dọn dẹp để làm sạch không gian.

Về kanji này

Kanji 「撤」 có ý nghĩa chính là "rút lui" hoặc "gỡ bỏ". Thường được sử dụng như một động từ trong câu, nghĩa là hành động rút lui hoặc dỡ bỏ một cái gì đó. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 撤退 (てったい, tettei) nghĩa là "rút lui", sử dụng trong bối cảnh quân sự hoặc trong các cuộc đàm phán. Từ ghép thứ hai là 撤去 (てっきょ, tekkyo), có nghĩa là "gỡ bỏ", thường dùng khi nói về việc loại bỏ một đồ vật nào đó. Cuối cùng, 撤収 (てっしゅう, tesshū) có nghĩa là "thu dọn" hay "rút lại", thường sử dụng trong các cuộc họp hoặc sự kiện khi kết thúc. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, do đó bạn sẽ thường gặp nó trong các từ ghép hơn là trong ngữ cảnh tách biệt.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 部隊は撤退した。

    Đội quân đã rút lui.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
撤撤する(to withdraw), remove, disband
Tiếng Việt
rút lui, thu hồi, giải tán
日本語
撤去する, 撤退する
한국어
철수하다, 제거하다, 해체하다
中文
撤回, 移除, 解散
id
menarik, menghapus, membubarkan
th
ถอน, ลบ, ยุบรวม
es
retirar, eliminar, disolver
fr
retenir, enlever, dissoudre
de
abziehen, entfernen, auflösen
pt
retirar, remover, dissolver

Từ ghép phổ biến

  • 撤退てったいwithdrawal, retreat
  • 撤去てっきょremoval, dismantling
  • 撤収てっしゅうwithdrawal, dismantling

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.