Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 保lớp 5tần suất #1042Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

bảo vệ, bảo tồn, duy trì

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • たも.つ
  • たも.ち

Gợi nhớ

Để bảo vệ sự sống, bạn cần đặt tay lên miệng để bảo tồn lời hứa.

Về kanji này

Kanji 「保」 có ý nghĩa chính là bảo vệ, giữ gìn hoặc duy trì. Đây là một động từ trong tiếng Nhật, thường được sử dụng để chỉ hành động bảo vệ hoặc bảo quản một cái gì đó. Một số từ ghép tiêu biểu với 「保」 bao gồm: 保険 (ほけん) có nghĩa là bảo hiểm, giúp bạn bảo vệ tài chính khi gặp rủi ro; 保存 (ほぞん) nghĩa là bảo tồn, chỉ việc lưu giữ và bảo quản đồ vật hoặc thông tin; và 保つ (たもつ), nghĩa là giữ hoặc duy trì một trạng thái nào đó. Lưu ý rằng 「保」 thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc chăm sóc hoặc bảo vệ, như trong lĩnh vực y tế hoặc giáo dục.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 環境を保護する必要がある。

    Chúng ta cần bảo vệ môi trường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to protect, to preserve, to maintain
Tiếng Việt
bảo vệ, bảo tồn, duy trì
日本語
保護, 保存, 維持
한국어
보호하다, 유지하다
中文
保护, 维护
id
melindungi, memelihara
th
ปกป้อง, รักษา
es
proteger, preservar
fr
protéger, préserver
de
schützen, bewahren
pt
proteger, preservar

Từ ghép phổ biến

  • 保険ほけんinsurance
  • 保存ほぞんpreservation, storage
  • 保つたもつto keep, to maintain
  • 保育ほいくchildcare, nursing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.