Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 耒lớp 5tần suất #1568Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

cày

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たがや.す

Gợi nhớ

Hình ảnh một người nông dân đang cầm cày (radical 耒) làm đất (耕) để trồng trọt, gợi nhớ đến việc cày xới, canh tác.

Về kanji này

Kanji "耕" mang ý nghĩa chính là cày, làm đất hoặc canh tác. Kanji này thường được sử dụng như một động từ, như trong từ "耕す" (たがやす), có nghĩa là cày đất. Một số từ ghép phổ biến khác bao gồm "耕作" (こうさく), nghĩa là canh tác, và "農耕" (のうこう), nghĩa là nông nghiệp. "耕地" (こうち) được hiểu là đất canh tác. Một điểm cần lưu ý là việc cày đất là khâu quan trọng trong nông nghiệp, giúp đất trở nên màu mỡ và sẵn sàng cho việc trồng trọt.

Câu ví dụ

  • 農民たちは田畑を耕している。

    Những người nông dân đang cày cấy đồng ruộng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
till, plow, cultivate
Tiếng Việt
cày
日本語
耕す
한국어
경작
中文
耕作
id
membajak
th
ไถ
es
arar
fr
cultiver
de
eggen
pt
cultivar

Từ ghép phổ biến

  • 耕すたがやすto till, to plow, to plough
  • 耕作こうさくcultivation, farming
  • 農耕のうこうfarming, agriculture, cultivation
  • 耕地こうちarable land, plantation, farmland
  • 休耕きゅうこうlying fallow, leaving a field uncultivated
  • 水耕すいこうhydroponics
  • 耕具こうぐfarm tools, farm implements
  • 深耕しんこうdeep plowing, deep ploughing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.