Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 瓦tần suất #1300Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

ngói, gạch ngói

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かわら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (亻) đang nhặt những viên ngói (瓦) rơi trên mái nhà bị bão, tạo ra một hình ảnh sống động về ngói lợp.

Về kanji này

Kanji „瓦“ có nghĩa chính là „ngói” hoặc „ngói lợp mái”. Thường được dùng như một danh từ trong tiếng Nhật. Ví dụ, từ „瓦礫” (がれき) có nghĩa là „đống đổ nát”, dùng để chỉ những mảnh vụn bị phá hủy, và „瓦屋根” (かわらやね) nghĩa là „mái lợp ngói”, chỉ loại mái được lợp bằng ngói. Một từ khác là „瓦版” (がはん), có nghĩa là „tờ rơi” hay „tập san”, thường dùng để chỉ những bản tin hoặc thông báo nhỏ được phát hành. Lưu ý rằng, khi sử dụng kanji này, người ta thường nghĩ đến các công trình xây dựng hoặc kiến trúc truyền thống, nơi mà ngói là vật liệu phổ biến.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 瓦で屋根を作る職人がいる。

    Có một thợ làm mái bằng ngói.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tile, roof tile
Tiếng Việt
ngói, gạch ngói
日本語
かわら, いぶし瓦
한국어
타일, 지붕 타일
中文
瓷砖, 屋顶瓦
id
ubin, genteng
th
กระเบื้อง, กระเบื้องหลังคา
es
azulejo, teja
fr
carreau, tuile
de
Fliese, Dachziegel
pt
telha, azulejo

Từ ghép phổ biến

  • 瓦礫がれきrubble, broken stones
  • 瓦屋根かわらやねtile roof
  • 瓦版がはんpamphlet, broadsheet

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.