siết chặt, buộc, đóng, khóa
Cũng có: thắt chặt
On'yomi (音読み)
- テイ
Kun'yomi (訓読み)
- し.まる
- し.まり
- し.める
- -し.め
- -じ.め
Về kanji này
Kanji "締" có nghĩa chính là thắt chặt, buộc lại, hoặc đóng lại. Kanji này thường được sử dụng trong các từ là danh từ và động từ. Một số từ tiêu biểu bao gồm 締結(ていけつ) có nghĩa là kết thúc hoặc ký kết, và 締め切り(しめきり) có nghĩa là hạn chót. Từ 取締役(とりしまりやく) chỉ vị trí giám đốc công ty, và 取締役会(とりしまりやくかい) là hội đồng giám đốc. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó liên quan đến hành động thắt chặt hoặc kiểm soát một cái gì đó, thường mang ý nghĩa chính thức.
Câu ví dụ
論文の締切は明日です。
Hạn chót nộp bài luận là ngày mai.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- tighten, tie, shut, lock, fasten
- Tiếng Việt
- siết chặt, buộc, đóng, khóa, thắt chặt
- 日本語
- 締める, 結ぶ, 締める, ロックする, 固定する
- 한국어
- 조이다, 묶다, 닫다, 잠그다, 고정하다
- 中文
- 收紧, 系, 封闭, 锁定, 紧固
- id
- mengencangkan
- th
- รัด
- es
- apretar
- fr
- resserrer
- de
- festziehen
- pt
- apertar
Từ ghép phổ biến
- 締結conclusion, execution (of a contract), entering (into treaty)
- 取締役company director, board member
- 取締役会board of directors, board of directors' meeting
- 締め切りdeadline, closing, cut-off
- 取り締まりcontrol, management, supervision
- 締約conclusion of a treaty
- 締めtying up, binding, fastening
- 締めるto tie, to fasten, to tighten
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.