Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 糸tần suất #797Kanji Jōyō (thường dụng)

siết chặt, buộc, đóng, khóa

Cũng có: thắt chặt

On'yomi (音読み)

  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • し.まる
  • し.まり
  • し.める
  • -し.め
  • -じ.め

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một sợi dây (糸) đang bị siết chặt lại, làm cho mọi thứ xung quanh trở nên khít và không còn lỏng lẻo.

Về kanji này

Kanji "締" có nghĩa chính là thắt chặt, buộc lại, hoặc đóng lại. Kanji này thường được sử dụng trong các từ là danh từ và động từ. Một số từ tiêu biểu bao gồm 締結(ていけつ) có nghĩa là kết thúc hoặc ký kết, và 締め切り(しめきり) có nghĩa là hạn chót. Từ 取締役(とりしまりやく) chỉ vị trí giám đốc công ty, và 取締役会(とりしまりやくかい) là hội đồng giám đốc. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó liên quan đến hành động thắt chặt hoặc kiểm soát một cái gì đó, thường mang ý nghĩa chính thức.

Câu ví dụ

  • 論文の締切は明日です。

    Hạn chót nộp bài luận là ngày mai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tighten, tie, shut, lock, fasten
Tiếng Việt
siết chặt, buộc, đóng, khóa, thắt chặt
日本語
締める, 結ぶ, 締める, ロックする, 固定する
한국어
조이다, 묶다, 닫다, 잠그다, 고정하다
中文
收紧, 系, 封闭, 锁定, 紧固
id
mengencangkan
th
รัด
es
apretar
fr
resserrer
de
festziehen
pt
apertar

Từ ghép phổ biến

  • 締結ていけつconclusion, execution (of a contract), entering (into treaty)
  • 取締役とりしまりやくcompany director, board member
  • 取締役会とりしまりやくかいboard of directors, board of directors' meeting
  • 締め切りしめきりdeadline, closing, cut-off
  • 取り締まりとりしまりcontrol, management, supervision
  • 締約ていやくconclusion of a treaty
  • 締めしめtying up, binding, fastening
  • 締めるしめるto tie, to fasten, to tighten

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.