Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 水lớp 6tần suất #754Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

thủy triều, nước muối

On'yomi (音読み)

  • チョウ
  • シオ

Kun'yomi (訓読み)

  • しお

Gợi nhớ

Tưởng tượng một con sóng dâng cao, mang theo vị mặn của biển, như chữ 氵 đứng vững giữa cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "潮" có nghĩa chính là "thủy triều" hoặc "nước muối". Kanji này thường được sử dụng như danh từ, ví dụ như trong các từ ghép như "潮流" (ちょうりゅう, tide) chỉ dòng chảy của thủy triều, "潮汐" (ちょうせき, tide) cũng nói về sự biến đổi của nước thủy triều, và "潮風" (しおかぜ, sea breeze) có nghĩa là gió biển. Một từ thú vị khác là "潮干狩り" (しおひがり), chỉ hoạt động thu hoạch ngao ở vùng bùn lầy khi thủy triều rút. Lưu ý rằng kanji này có một cách đọc là "しお" khi đứng độc lập, thường dùng trong ngữ cảnh nói về muối hoặc nước biển.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 潮が満ちてきた。

    Thủy triều đã dâng lên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tide, saltwater
Tiếng Việt
thủy triều, nước muối
日本語
潮, 潮流
한국어
조수, 염수
中文
潮汐, 海水
id
tidal, air laut
th
น้ำขึ้น, น้ำเค็ม
es
marea, agua salada
fr
marée, eau salée
de
Gezeiten, Salzwasser
pt
maré, água salgada

Từ ghép phổ biến

  • 潮流ちょうりゅうtide, trend
  • 潮汐ちょうせきtide, tidal phenomenon
  • 潮風しおかぜsea breeze, coastal wind
  • 潮干狩りしおひがりmudflat clam digging

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.