Quay lại từ điển
JLPT N314画 · 14 nétbộ thủ 心tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

cố gắng, thông suốt, đi xuyên qua

On'yomi (音読み)

  • テツ

Kun'yomi (訓読み)

  • とお.る
  • とお.す

Gợi nhớ

Tưởng tượng một người đi qua cánh cửa, tim đập thình thịch, nhưng anh ta đã thực hiện một hành động thật thấu đáo và tận tâm.

Về kanji này

Kanji 徹 (てつ) có nghĩa chính là "thấu kính" hoặc "miệt mài", thể hiện ý tưởng về việc làm một điều gì đó một cách kỹ lưỡng hoặc thấu đáo. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 徹底 (てってい) có nghĩa là "thấu đáo" hoặc "hoàn toàn", 貫通 (かんつう) có nghĩa là "sự xuyên thủng" và 徹夜 (てつや) nghĩa là "thức trắng đêm". Lưu ý rằng 徹 thường được dùng để diễn tả một hành động hay suy nghĩ cần sự tập trung cao độ, vì vậy nếu bạn muốn nhấn mạnh tính cẩn thận hay quyết tâm, hãy sử dụng những từ này.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 夜通し徹夜しました。

    Tôi đã thức suốt đêm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thorough, penetrate, go through
Tiếng Việt
cố gắng, thông suốt, đi xuyên qua
日本語
徹底, 貫通, 通過, 徹夜
한국어
철저하다
中文
彻底
id
menyeluruh
th
อย่างละเอียด
es
exhaustivo
fr
approfondi
de
gründlich
pt
minucioso

Từ ghép phổ biến

  • 徹底てっていthoroughness, completeness
  • 貫通かんつうpenetration, pass through
  • 徹夜てつやall night, staying up all night

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.