Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 肉tần suất #1559Kanji Jōyō (thường dụng)

kết cấu

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • はだ

Gợi nhớ

Khi chạm vào bề mặt da (肌), bạn sẽ cảm nhận được kết cấu mịn màng, như hạt gạo (grain) trên tay.

Về kanji này

Kanji 「肌」 mang nghĩa chính là "da" hoặc "bề mặt". Từ này thường được sử dụng với vai trò danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 肌色 (はだいろ), có nghĩa là "màu da"; 肌着 (はだぎ), tức là "đồ lót"; và 素肌 (すはだ), chỉ "da trần" hay da tự nhiên. Một lưu ý nhỏ là khi nói về "da" trong tiếng Nhật, người ta không chỉ đề cập đến bề mặt mà cũng thể hiện sự nhạy cảm và vẻ đẹp của làn da. Vì vậy, việc hiểu rõ kanji này sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn trong các chủ đề liên quan đến sắc đẹp và cơ thể.

Câu ví dụ

  • 彼女の肌は美しく輝いている。

    Làn da của cô ấy đẹp và rạng rỡ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
texture, skin, body, grain
Tiếng Việt
kết cấu
日本語
한국어
피부
中文
肌肤
id
tekstur
th
เนื้อสัมผัส
es
textura
fr
texture
de
Textur
pt
textura

Từ ghép phổ biến

  • 肌色はだいろflesh colour (of a Japanese person), flesh color, pale orange
  • 肌着はだぎunderwear, underclothes, lingerie
  • 山肌やまはだmountain's surface, bare surface of a mountain
  • 素肌すはだbare skin, naked skin
  • 地肌じはだtexture, grain, one's skin (lacking makeup, etc.)
  • 肌身はだみbody
  • 岩肌いわはだbare rock, rock surface, rock face
  • 肌合いはだあいdisposition, temperament, turn of mind

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.