Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #1187Kanji Jōyō (thường dụng)

dịu dàng

On'yomi (音読み)

  • ジュウ
  • ニュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • やわ.らか
  • やわ.らかい
  • やわ
  • やわ.ら

Gợi nhớ

Cây mềm mại như bông hoa, uốn lượn trong gió, thể hiện sự dịu dàng và mềm mại của tình yêu.

Về kanji này

Kanji "柔" có nghĩa chính là "mềm mại" hoặc "nhẹ nhàng", thường được dùng để chỉ sự dịu dàng hoặc yếu đuối. Nó thường được sử dụng như một tính từ, như trong từ "柔らか" (やわらか), nghĩa là "mềm". Ngoài ra, có những từ ghép phổ biến như "柔道" (じゅうどう), nghĩa là "judo", là một môn thể thao võ thuật Nhật Bản, và "柔軟" (じゅうなん), nghĩa là "linh hoạt" hoặc "mềm dẻo". Hãy lưu ý rằng kanji này thể hiện sự kết hợp giữa sức mạnh và sự mềm mại, và thường được dùng để mô tả những đặc tính cần thiết trong thể thao cũng như trong ứng xử hàng ngày.

Câu ví dụ

  • この布はとても柔らかい。

    Mảnh vải này rất mềm mại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
tender, weakness, gentleness, softness
Tiếng Việt
dịu dàng
日本語
柔らかい
한국어
부드러운
中文
柔软
id
lembut, kelemahan
th
นุ่ม, ความอ่อนโยน
es
tierno, suavidad
fr
tendre, douceur
de
zart, sanftigkeit
pt
macio, delicado

Từ ghép phổ biến

  • 柔道じゅうどうjudo
  • 柔軟じゅうなんflexible, lithe, soft
  • 柔らかやわらかsoft, tender, pliant
  • 柔らかいやわらかいsoft, tender, supple
  • 柔和にゅうわgentle, mild, meek
  • 優柔不断ゆうじゅうふだんindecisive, irresolute, shilly-shally
  • 懐柔かいじゅうwinning over, placation, gentle persuasion
  • 柔軟体操じゅうなんたいそうcalisthenics

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.