Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 刀Kanji Jōyō (thường dụng)

chùa

On'yomi (音読み)

  • セチ
  • セツ
  • サツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong ngôi đền, ngọn dao (刀) cắt nếp sống thường nhật để mọi người tìm thấy sự kỳ diệu của tâm linh.

Về kanji này

Kanji「刹」có nghĩa chính là "ngôi đền" hoặc "chùa". Kanji này chủ yếu được dùng trong từ ghép, không thường xuyên đứng một mình. Một số từ tiêu biểu là "刹那 (せつな)" có nghĩa là "một khoảnh khắc", "巨刹 (きょさつ)" có nghĩa là "ngôi đền lớn", và "古刹 (こさつ)" có nghĩa là "ngôi đền cổ". Kanji này thường xuất hiện trong các cụm từ liên quan đến Phật giáo, ví dụ như "仏刹 (ぶっさつ)" nghĩa là "chùa Phật". Lưu ý rằng, tuy không có cách đọc kun'yomi nhưng kanji này rất hay xuất hiện trong các văn bản tôn giáo và văn hóa.

Câu ví dụ

  • この刹は古い歴史を持っている。

    Ngôi đền này có một lịch sử cổ xưa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
temple
Tiếng Việt
chùa
日本語
寺, 寺院
한국어
템플, 사원
中文
寺庙
id
kuil
th
วัด
es
templo
fr
temple
de
Tempel
pt
templo

Từ ghép phổ biến

  • 刹那せつなmoment, instant, kshana
  • 巨刹きょさつlarge temple
  • 古刹こさつancient temple
  • 仏刹ぶっさつBuddhist temple
  • 梵刹ぼんさつtemple
  • 名刹めいさつfamous temple
  • 羅刹らせつrakshasa, man-eating demon in Hinduism and Buddhism
  • 十刹じっせつten important Rinzai temples, second in significance to the Kyoto Gozan

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.