khoai môn, củ khoai, củ
On'yomi (音読み)
- ウ
Kun'yomi (訓読み)
- いも
Về kanji này
Kanji 「芋」 có nghĩa chính là củ thân (như khoai, sắn). Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là: 烤いて芋 (やきいも) có nghĩa là khoai lang nướng, じゃが芋 nghĩa là khoai tây, và さつま芋 nghĩa là khoai lang ngọt. Ngoài ra, 「芋」 còn được sử dụng trong từ 芋虫 (いもむし), nghĩa là sâu khoai, chỉ loại sâu thường thấy trên cây khoai. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó chủ yếu chỉ những loại củ, không chỉ riêng gì khoai. Nó giúp bạn hiểu rõ hơn về các món ăn từ củ trong ẩm thực Nhật Bản.
Câu ví dụ
美味しい芋を食べました。
Tôi đã ăn khoai lang ngon.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- taro, yam, tuber
- Tiếng Việt
- khoai môn, củ khoai, củ
- 日本語
- 芋, いも
- 한국어
- 토란, 얌
- 中文
- 芋头, 山药
- id
- talas, ubi, umbi
- th
- เธอ, มัน, หัว
- es
- taro, ñame, tubérculo
- fr
- taro, yam, tubercule
- de
- taro, Yam, Knolle
- pt
- taro, inhame, tubérculo
Từ ghép phổ biến
- 焼き芋roasted sweet potato, baked sweet potato
- じゃが芋potato (Solanum tuberosum)
- さつま芋sweet potato (Ipomoea batatas)
- 芋茎taro stem
- 芋虫hornworm (caterpillar of a hawk moth), (hairless) caterpillar
- 山芋Japanese yam (Dioscorea japonica)
- 里芋taro (Colocasia esculenta), dasheen, eddo
- 種芋seed potato
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.