Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 艸tần suất #2418Kanji Jōyō (thường dụng)

khoai môn, củ khoai, củ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • いも

Gợi nhớ

Cây củ khoai (芋) vươn cao, ngọn xanh mướt như cỏ (艸), mang lại mùa harvest đầy bội thu.

Về kanji này

Kanji 「芋」 có nghĩa chính là củ thân (như khoai, sắn). Kanji này thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu có thể kể đến là: 烤いて芋 (やきいも) có nghĩa là khoai lang nướng, じゃが芋 nghĩa là khoai tây, và さつま芋 nghĩa là khoai lang ngọt. Ngoài ra, 「芋」 còn được sử dụng trong từ 芋虫 (いもむし), nghĩa là sâu khoai, chỉ loại sâu thường thấy trên cây khoai. Khi sử dụng kanji này, bạn nên nhớ rằng nó chủ yếu chỉ những loại củ, không chỉ riêng gì khoai. Nó giúp bạn hiểu rõ hơn về các món ăn từ củ trong ẩm thực Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 美味しい芋を食べました。

    Tôi đã ăn khoai lang ngon.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
taro, yam, tuber
Tiếng Việt
khoai môn, củ khoai, củ
日本語
芋, いも
한국어
토란, 얌
中文
芋头, 山药
id
talas, ubi, umbi
th
เธอ, มัน, หัว
es
taro, ñame, tubérculo
fr
taro, yam, tubercule
de
taro, Yam, Knolle
pt
taro, inhame, tubérculo

Từ ghép phổ biến

  • 焼き芋やきいもroasted sweet potato, baked sweet potato
  • じゃが芋じゃがいもpotato (Solanum tuberosum)
  • さつま芋さつまいもsweet potato (Ipomoea batatas)
  • 芋茎ずいきtaro stem
  • 芋虫いもむしhornworm (caterpillar of a hawk moth), (hairless) caterpillar
  • 山芋やまいもJapanese yam (Dioscorea japonica)
  • 里芋さといもtaro (Colocasia esculenta), dasheen, eddo
  • 種芋たねいもseed potato

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.