kết nối, dẫn dắt, tham gia, liên kết
Cũng có: đảng, băng nhóm, nhóm
On'yomi (音読み)
- レン
Kun'yomi (訓読み)
- つら.なる
- つら.ねる
- つ.れる
- -づ.れ
Về kanji này
Kanji 「連」có nghĩa chính là nối, kết nối hoặc dẫn dắt. Kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép nổi bật với kanji này là 一連 (いちれん), có nghĩa là một chuỗi; 関連 (かんれん), nghĩa là mối liên hệ; và 国連 (こくれん), tức là Liên Hợp Quốc. Ngoài ra, 連休 (れんきゅう) chỉ những ngày nghỉ liên tiếp, rất phổ biến trong văn hóa Nhật Bản. Khi sử dụng, bạn có thể thấy kanji này thể hiện việc kết nối hoặc gắn bó giữa những sự vật hay con người.
Câu ví dụ
連絡を取り続けます。
Tôi sẽ tiếp tục giữ liên lạc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- take along, lead, join, connect, party, gang, clique
- Tiếng Việt
- kết nối, dẫn dắt, tham gia, liên kết, đảng, băng nhóm, nhóm
- 日本語
- 連れて行く, 導く, 参加する, つながる, 党, ギャング, 派閥
- 한국어
- 함께하다, 이끌다, 가입하다, 연결하다, 당, 갱, 파벌
- 中文
- 带走, 领导, 加入, 连接, 党, 帮, 派
- id
- mengantar
- th
- พาไป
- es
- llevar
- fr
- emmener
- de
- mitnehmen
- pt
- levar
Từ ghép phổ biến
- 一連series, chain, sequence
- 関連relation, connection, relevance
- 国連United Nations, UN
- 連休consecutive holidays
- 連携cooperation, coordination, collaboration
- 連合union, combination, alliance
- 連載serialization, serialisation, serial story
- 連勝consecutive victories, series of victories, winning streak
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.