Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #3500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bơi

On'yomi (音読み)

  • エイ

Kun'yomi (訓読み)

  • およ.ぐ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy nước (水) chảy, tôi nhớ đến việc bơi lội (泳) như những con cá tung tăng dưới dòng suối.

Về kanji này

Kanji "泳" có nghĩa chính là "bơi". Chữ này thường được dùng như động từ. Khi bạn nói "泳ぐ" (およぐ), có nghĩa là "bơi". Một từ ghép phổ biến là "水泳" (すいえい), có nghĩa là "bơi lội" và đề cập đến môn thể thao này. Từ "泳者" (えいしゃ) có nghĩa là "người bơi" hoặc "vận động viên bơi", chỉ người chuyên nghiệp trong môn bơi. Lưu ý rằng khi sử dụng kanji này, bạn thường sẽ liên tưởng đến các hoạt động liên quan đến nước, như hồ bơi hay biển, nơi mà việc bơi lội diễn ra.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は泳ぐのが上手です。

    Anh ấy bơi rất giỏi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
swim
Tiếng Việt
bơi
日本語
泳ぐ
한국어
수영하다
中文
游泳
id
berenang
th
ว่ายน้ำ
es
nadar
fr
nager
de
schwimmen
pt
nadar

Từ ghép phổ biến

  • 泳ぐおよぐto swim
  • 水泳すいえいswimming
  • 泳者えいしゃswimmer

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.