Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 水tần suất #2100Kanji Jōyō (thường dụng)

đầm lầy, vùng ngập nước

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • ぬま

Gợi nhớ

Trong một đầm lầy (沼), nước (水) dâng quá cao khiến mọi thứ chìm nghỉm và đầy bí ẩn.

Về kanji này

Kanji 「沼」 có nghĩa chính là "đầm lầy" hoặc "bệnh lầy". Đây là một danh từ, thường dùng để chỉ những vùng đất ngập nước có nhiều cây cối và động vật. Ví dụ, 沼地 (ぬまち) là "vùng đầm lầy", nơi có nước và thực vật phong phú. また, 沼作 (ぬまさく) nghĩa là "canh tác đầm lầy", chỉ về việc trồng trọt hoặc khai thác tài nguyên từ những khu vực này. Một ví dụ khác là 沼温泉 (ぬまおんせん), tức "suối nước nóng Numazawa", nơi mà du khách có thể thư giãn. Lưu ý rằng 「沼」 có thể mang nghĩa tiêu cực khi nói về những điều khó khăn hoặc rắc rối trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 沼地を渡るのは危険だ。

    Băng qua vùng đầm lầy thì nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
swamp, marsh
Tiếng Việt
đầm lầy, vùng ngập nước
日本語
沼, 沼地
한국어
늪, 습기
中文
沼泽, 湿地
id
rawa, lautan
th
หนอง, หนองน้ำ
es
pantano, marisma
fr
marais, marécage
de
Sumpf, Moor
pt
pântano, charca

Từ ghép phổ biến

  • 沼地ぬまちmarshland
  • 沼作ぬまさくswamp cultivation
  • 沼温泉ぬまおんせんNumazawa hot spring

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.