Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 山tần suất #1836Kanji Jōyō (thường dụng)

đỉnh, nhọn

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みね

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một đỉnh núi cao chạm đến bầu trời, nơi những đám mây đan xen quanh đỉnh và ánh sáng mặt trời chiếu sáng kia, đó chính là "峰".

Về kanji này

Kanji 「峰」 có nghĩa chính là "đỉnh" hoặc "ngọn". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「峰」 là 連峰 (れんぽう), có nghĩa là "dãy núi"; 最高峰 (さいこうほう), nghĩa là "đỉnh cao nhất"; và 高峰 (こうほう), có nghĩa là "núi cao". Ví dụ trong từ 未踏峰 (みとうほう) nghĩa là "núi chưa được chinh phục". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến các khái niệm về núi non và thiên nhiên.

Câu ví dụ

  • 山の峰に立った。

    Tôi đã đứng trên đỉnh núi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
summit, peak
Tiếng Việt
đỉnh, nhọn
日本語
峰, 頂
한국어
봉우리, 정점
中文
峰, 顶
id
puncak, puncak tertinggi
th
ยอดเขา, จุดสูงสุด
es
cima, pico
fr
sommet, pointe
de
Gipfel, Höhepunkt
pt
pico, altura

Từ ghép phổ biến

  • 連峰れんぽうmountain range
  • 最高峰さいこうほうhighest peak, highest mountain, greatest authority
  • 高峰こうほうhigh mountain, lofty peak
  • 未踏峰みとうほうunclimbed mountain
  • 喜望峰きぼうほうCape of Good Hope
  • 主峰しゅほうthe highest peak
  • 危峰きほうhigh, steep peak
  • 巨峰きょほうlofty peak, kyoho (large purple-black grape variety)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.