Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 言tần suất #1061Kanji Jōyō (thường dụng)

kiện, buộc tội

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi ai đó cáo buộc tôi, tôi phải nói ra sự thật bằng cách chỉ rõ từng lời, để không ai kiện tôi!

Về kanji này

Kanji 「訟」 có nghĩa chính là kiện tụng hoặc cáo buộc ai đó. Kanji này thường được dùng trong những ngữ cảnh liên quan đến pháp lý, chủ yếu là danh từ. Một số từ ghép nổi bật có thể kể đến là 訴訟 (そしょう), có nghĩa là vụ kiện; 行政訴訟 (ぎょうせいそしょう), nghĩa là kiện tụng hành chính; và 争訟 (そうしょう), nghĩa là tranh chấp pháp lý. Từ này không thường xuyên được dùng với các dạng động từ, và thường xuất hiện trong các tài liệu pháp lý hoặc khi nói về các vấn đề pháp luật.

Câu ví dụ

  • 訟訴に関する法律を学ぶ。

    Tôi học luật liên quan đến kiện tụng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sue, accuse
Tiếng Việt
kiện, buộc tội
日本語
しょう, うったえ, きけん
한국어
소송하다, 고발하다
中文
诉讼, 指控
id
menggugat
th
ฟ้องร้อง
es
demandar
fr
poursuivre
de
klagen
pt
processar

Từ ghép phổ biến

  • 訴訟そしょうlawsuit, suit, (legal) action
  • 行政訴訟ぎょうせいそしょうadministrative litigation (action)
  • 争訟そうしょうlegal dispute, contestation, suit
  • 訟務しょうむlitigation
  • 壁訴訟かべそしょうgrumbling or mumbling to oneself
  • 訴訟法そしょうほうprocedural law (as opposed to substantive law)
  • 訟務部しょうむぶLitigation Department (of the Ministry of Justice)
  • 訴訟人そしょうにんlitigant, plaintiff, suitor

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.