Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 水tần suất #1476Kanji Jōyō (thường dụng)

ngụy trang, lặn, tiềm ẩn

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひそ.む
  • ひそ.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con cá ngàn hồ nước, lén lút bơi xuống dưới mặt nước, ẩn mình trong chiều sâu bí mật.

Về kanji này

Kanji「潜」có nghĩa chính là "ngập" hay "ẩn giấu". Kanji này thường được dùng như động từ hơn là danh từ. Bạn có thể thấy nó trong từ "潜水する" (せんすいする), có nghĩa là "lặn", thể hiện việc chìm sâu dưới nước. Một từ khác là "潜在" (せんざい), nghĩa là "tiềm ẩn", dùng để chỉ điều gì đó không rõ ràng nhưng vẫn tồn tại. Cuối cùng, từ "潜む" (ひそむ) mang nghĩa "nằm ẩn" hay "lẩn khuất", thường dùng cho những điều bí mật. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường liên quan đến việc không thấy hoặc không được phát hiện.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 海に潜って魚を見る。

    Tôi lặn xuống biển để xem cá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
submerge, sink, hidden
Tiếng Việt
ngụy trang, lặn, tiềm ẩn
日本語
潜む, 潜める
한국어
잠수하다, 숨다
中文
潜入, 隐藏
id
mendalami, tersembunyi
th
ดำน้ำ, ซ่อนอยู่
es
sumergir, oculto
fr
submerger, caché
de
untertauchen, versteckt
pt
submergir, escondido

Từ ghép phổ biến

  • 潜水するせんすいするto dive
  • 潜在せんざい潜在性, latent
  • 潜むひそむto lurk, to hide

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.