nghiêm ngặt, cứng, vững chắc, cứng rắn
Cũng có: chặt chẽ, đáng tin
On'yomi (音読み)
- ケン
Kun'yomi (訓読み)
- かた.い
- -がた.い
Về kanji này
Kanji "堅" có nghĩa là cứng, chắc chắn và kiên định. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "中堅" (chūken) có nghĩa là hạt nhân hoặc phần cốt lõi; "堅持" (kenji) nghĩa là kiên trì với một quan điểm hoặc chính sách; và "堅実" (kenjitsu) có nghĩa là an toàn hoặc ổn định. Lưu ý rằng dù "堅" thường mang ý nghĩa tích cực về sự vững chắc, nhưng trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể biểu thị sự cứng nhắc hoặc nghiêm khắc.
Câu ví dụ
堅い決意を持って挑む。
Tôi đối mặt với quyết tâm kiên định.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- strict, hard, solid, tough, tight, reliable
- Tiếng Việt
- nghiêm ngặt, cứng, vững chắc, cứng rắn, chặt chẽ, đáng tin
- 日本語
- けん, かたく, じょうけてい
- 한국어
- 엄격한, 딱딱한, 단단한, 굳건한, 조이게, 신뢰할 수 있는
- 中文
- 严格, 硬, 坚固, 牢固, 紧密, 可靠
- id
- ketat, keras
- th
- เข้มงวด, แข็งแกร่ง
- es
- estricto, duro
- fr
- strict, dur
- de
- streng, hart
- pt
- rigoroso, duro
Từ ghép phổ biến
- 中堅nucleus, backbone, mainstay
- 堅持adhering to (a view, policy, etc.), sticking to, holding fast to
- 堅調firm (market), bullish, strong (sales, economy, etc.)
- 堅実steady, sound, stable
- 手堅いsound, sure, safe
- 堅固solid, strong, firm
- 堅守strong defense, strong defence
- 堅気honest, respectable, decent
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.