Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 土tần suất #1049Kanji Jōyō (thường dụng)

nghiêm ngặt, cứng, vững chắc, cứng rắn

Cũng có: chặt chẽ, đáng tin

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • かた.い
  • -がた.い

Gợi nhớ

Khi đất (土) trở nên cứng như đá, nó không thể bị bẻ gãy, thật là nghiêm khắc và kiên định.

Về kanji này

Kanji "堅" có nghĩa là cứng, chắc chắn và kiên định. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm "中堅" (chūken) có nghĩa là hạt nhân hoặc phần cốt lõi; "堅持" (kenji) nghĩa là kiên trì với một quan điểm hoặc chính sách; và "堅実" (kenjitsu) có nghĩa là an toàn hoặc ổn định. Lưu ý rằng dù "堅" thường mang ý nghĩa tích cực về sự vững chắc, nhưng trong một số ngữ cảnh, nó cũng có thể biểu thị sự cứng nhắc hoặc nghiêm khắc.

Câu ví dụ

  • 堅い決意を持って挑む。

    Tôi đối mặt với quyết tâm kiên định.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
strict, hard, solid, tough, tight, reliable
Tiếng Việt
nghiêm ngặt, cứng, vững chắc, cứng rắn, chặt chẽ, đáng tin
日本語
けん, かたく, じょうけてい
한국어
엄격한, 딱딱한, 단단한, 굳건한, 조이게, 신뢰할 수 있는
中文
严格, 硬, 坚固, 牢固, 紧密, 可靠
id
ketat, keras
th
เข้มงวด, แข็งแกร่ง
es
estricto, duro
fr
strict, dur
de
streng, hart
pt
rigoroso, duro

Từ ghép phổ biến

  • 中堅ちゅうけんnucleus, backbone, mainstay
  • 堅持けんじadhering to (a view, policy, etc.), sticking to, holding fast to
  • 堅調けんちょうfirm (market), bullish, strong (sales, economy, etc.)
  • 堅実けんじつsteady, sound, stable
  • 手堅いてがたいsound, sure, safe
  • 堅固けんごsolid, strong, firm
  • 堅守けんしゅstrong defense, strong defence
  • 堅気かたぎhonest, respectable, decent

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.