Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 馬tần suất #955Kanji Jōyō (thường dụng)

dừng lại, cư trú, cư dân

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi dừng chân bên ngựa, ta thấy nó thật hiền hòa, như cư dân đang sống thoải mái trên vùng đất này.

Về kanji này

Kanji「駐」có nghĩa chính là dừng lại hoặc cư trú tại một nơi nào đó. Nó thường được sử dụng trong những từ ghép liên quan đến nơi ở hoặc sự hiện diện. Ví dụ, từ「駐在」(ちゅうざい) có nghĩa là cư trú, hay「駐車場」(ちゅうしゃじょう) là bãi đỗ xe. Một từ khác là「駐留」(ちゅうりゅう), có nghĩa là sự đóng quân, thường được dùng để chỉ sự hiện diện của quân đội ở một vị trí nhất định. Bạn cần lưu ý rằng「駐」thường không được sử dụng một mình mà hay đi kèm với các kanji khác để tạo thành các từ có nghĩa hơn.

Câu ví dụ

  • 彼は車を駐車した。

    Anh ấy đã đậu xe.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stop-over, reside in, resident
Tiếng Việt
dừng lại, cư trú, cư dân
日本語
停留, 居住, 住民
한국어
정차, 거주하다, 거주자
中文
停留, 居住, 居民
id
berhenti
th
การแวะพัก
es
escala
fr
escale
de
Zwischenstopp
pt
parada

Từ ghép phổ biến

  • 駐在ちゅうざいresidence, stay, (job) posting
  • 駐日ちゅうにちresident in Japan (of a foreign ambassador, government official, etc.)
  • 駐留ちゅうりゅうstationing (e.g. of troops), garrison
  • 駐車場ちゅうしゃじょうparking lot, car park, carpark
  • 常駐じょうちゅうpermanent stationing, staying permanently, resident (program, file, etc.)
  • 駐車ちゅうしゃparking (a vehicle)
  • 駐屯ちゅうとんstationing (troops), garrisoning
  • 進駐しんちゅうoccupation, stationing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.