Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木Kanji Jōyō (thường dụng)

hàng rào, rào chắn

On'yomi (音読み)

  • サク
  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • しがら.む
  • しがらみ
  • とりで
  • やらい

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một hàng rào bằng gỗ (木) bao quanh khu vườn, để bảo vệ hoa cỏ bên trong khỏi những kẻ xâm nhập.

Về kanji này

Kanji 「柵」có nghĩa chính là hàng rào hay bức tường bao. Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những vật liệu chắn như hàng rào hoặc kè. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 鉄柵 (てっさく) tức là lan can bằng sắt, và 電柵 (でんさく) có nghĩa là hàng rào điện. Ngoài ra, từ 馬防柵 (ばぼうさく) chỉ tường chống ngựa trong thời kỳ Sengoku cũng rất thú vị. Một lưu ý nhỏ là kanji này không thường xuất hiện trong các động từ, mà chủ yếu là trong các danh từ liên quan đến việc bảo vệ hoặc ngăn chặn.

Câu ví dụ

  • 公園には高い柵がある。

    Có một hàng rào cao trong công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stockade, fence, weir, entwine around
Tiếng Việt
hàng rào, rào chắn
日本語
柵, フェンス
한국어
울타리, 펜스
中文
栅栏, 围栏
id
benteng, pagar, saluran, mengikat
th
โพรง, รั้ว, เขื่อน, พันรอบ
es
trincheras, valla, muro, entrelazar
fr
palissade, clôture, barrage
de
Schutzwall, Zaun, Wehr, umfassen
pt
cerca, muro, palisade, enredar

Từ ghép phổ biến

  • 鉄柵てっさくiron railing, iron fence
  • 電柵でんさくelectric fence
  • 電気柵でんきさくelectric fence
  • 馬防柵ばぼうさくanti-cavalry palisade (Sengoku period)
  • 柵状組織さくじょうそしきpalisade layer
  • ホーム柵ホームさくplatform gate

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.