Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 文tần suất #2165Kanji Jōyō (thường dụng)

đốm

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • まだら

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng những đốm sáng chói (文) trên một chiếc áo lốm đốm (斑) xinh đẹp, khiến nó trở nên đặc biệt hơn.

Về kanji này

Kanji「斑」chủ yếu có nghĩa là "đốm" hoặc "vết bẩn". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 一斑 (いっぱん), nghĩa là "một phần của toàn bộ"; 黄斑 (おうはん), có nghĩa là "vùng vàng" (một bộ phận trong mắt); và 虎斑 (とらふ), nghĩa là "vằn hổ" (như vằn trên da hổ). Kanji này cũng có thể được dùng để mô tả các vết đốm như trong từ 雀斑 (そばかす), có nghĩa là "tàn nhang". Khi sử dụng kanji này, người học nên chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từng từ ghép.

Câu ví dụ

  • 彼のシャツには斑点が付いている。

    Áo của anh ấy có những vết bẩn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spot, blemish, speck, patches
Tiếng Việt
đốm
日本語
斑点
한국어
얼룩
中文
id
noda, bintik
th
จุด, ข้อบกพร่อง
es
mancha, defecto
fr
tache, blemissement
de
Fleck, Makel
pt
ponto, mancha

Từ ghép phổ biến

  • 一斑いっぱんsingle part (of a whole), one detail, portion
  • 黄斑おうはんmacula, macula lutea, yellow spot
  • 虎斑とらふtiger stripes, brindle, brindled coloring
  • 雀斑そばかすfreckle, lentigo, ephelis
  • 斑点はんてん(scattered) spots, specks, speckles
  • 母斑ぼはんnevus, naevus, birthmark
  • 黒斑こくはんblack spot, black speck
  • 血斑けっぱんblood spot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.