đốm
On'yomi (音読み)
- ハン
Kun'yomi (訓読み)
- ふ
- まだら
Về kanji này
Kanji「斑」chủ yếu có nghĩa là "đốm" hoặc "vết bẩn". Kanji này thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 一斑 (いっぱん), nghĩa là "một phần của toàn bộ"; 黄斑 (おうはん), có nghĩa là "vùng vàng" (một bộ phận trong mắt); và 虎斑 (とらふ), nghĩa là "vằn hổ" (như vằn trên da hổ). Kanji này cũng có thể được dùng để mô tả các vết đốm như trong từ 雀斑 (そばかす), có nghĩa là "tàn nhang". Khi sử dụng kanji này, người học nên chú ý đến ngữ cảnh để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của từng từ ghép.
Câu ví dụ
彼のシャツには斑点が付いている。
Áo của anh ấy có những vết bẩn.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- spot, blemish, speck, patches
- Tiếng Việt
- đốm
- 日本語
- 斑点
- 한국어
- 얼룩
- 中文
- 斑
- id
- noda, bintik
- th
- จุด, ข้อบกพร่อง
- es
- mancha, defecto
- fr
- tache, blemissement
- de
- Fleck, Makel
- pt
- ponto, mancha
Từ ghép phổ biến
- 一斑single part (of a whole), one detail, portion
- 黄斑macula, macula lutea, yellow spot
- 虎斑tiger stripes, brindle, brindled coloring
- 雀斑freckle, lentigo, ephelis
- 斑点(scattered) spots, specks, speckles
- 母斑nevus, naevus, birthmark
- 黒斑black spot, black speck
- 血斑blood spot
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.