Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 口tần suất #2131Kanji Jōyō (thường dụng)

bùa, nguyền rủa

On'yomi (音読み)

  • ジュ
  • シュ
  • シュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まじな.う
  • のろ.い
  • まじな.い
  • のろ.う

Gợi nhớ

Khi mở miệng (口) đọc lời nguyền (呪), một phép thuật (charm) kỳ bí tràn vào không gian, khiến mọi người phải run sợ.

Về kanji này

Kanji "呪" có nghĩa chính là "nguyền rủa" hoặc "bùa chú". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ, thể hiện ý nghĩa liên quan đến phép thuật hay lời nguyền. Một số từ kết hợp tiêu biểu bao gồm "呪い" (のろい), có nghĩa là "lời nguyền"; "呪う" (のろう), nghĩa là "nguyền rủa"; và "呪術" (じゅじゅつ), nghĩa là "ma thuật". Lưu ý rằng kanji này thường mang một sắc thái tiêu cực, liên quan đến việc gây hại cho người khác qua lời nguyền hoặc phép thuật, nên cần cẩn thận khi sử dụng trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼は呪いをかけられた。

    Anh ấy đã bị nguyền rủa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spell, curse, charm, malediction
Tiếng Việt
bùa, nguyền rủa
日本語
呪い, 呪文
한국어
주문, 저주
中文
咒语, 诅咒
id
kutukan, mantra
th
คำสาป, เวทมนตร์
es
hechizo, maldición
fr
malédiction, sort, charme
de
Fluch, Zauber, Charme
pt
maldição, feitiço

Từ ghép phổ biến

  • 呪いのろいcurse, spell, malediction
  • 呪うのろうto curse, to put a curse on, to detest intensely
  • 呪術じゅじゅつmagic, sorcery, incantation
  • 呪縛じゅばくspell (that restricts one's movements), binding spell
  • 呪文じゅもんspell, charm, incantation
  • 呪禁じゅごんvanquishing monsters, spirits, etc. with charms
  • 呪物じゅぶつfetish (object believed to have supernatural powers)
  • 呪符じゅふamulet, charm

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.