bùa, nguyền rủa
On'yomi (音読み)
- ジュ
- シュ
- シュウ
- ズ
Kun'yomi (訓読み)
- まじな.う
- のろ.い
- まじな.い
- のろ.う
Về kanji này
Kanji "呪" có nghĩa chính là "nguyền rủa" hoặc "bùa chú". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ, thể hiện ý nghĩa liên quan đến phép thuật hay lời nguyền. Một số từ kết hợp tiêu biểu bao gồm "呪い" (のろい), có nghĩa là "lời nguyền"; "呪う" (のろう), nghĩa là "nguyền rủa"; và "呪術" (じゅじゅつ), nghĩa là "ma thuật". Lưu ý rằng kanji này thường mang một sắc thái tiêu cực, liên quan đến việc gây hại cho người khác qua lời nguyền hoặc phép thuật, nên cần cẩn thận khi sử dụng trong giao tiếp.
Câu ví dụ
彼は呪いをかけられた。
Anh ấy đã bị nguyền rủa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- spell, curse, charm, malediction
- Tiếng Việt
- bùa, nguyền rủa
- 日本語
- 呪い, 呪文
- 한국어
- 주문, 저주
- 中文
- 咒语, 诅咒
- id
- kutukan, mantra
- th
- คำสาป, เวทมนตร์
- es
- hechizo, maldición
- fr
- malédiction, sort, charme
- de
- Fluch, Zauber, Charme
- pt
- maldição, feitiço
Từ ghép phổ biến
- 呪いcurse, spell, malediction
- 呪うto curse, to put a curse on, to detest intensely
- 呪術magic, sorcery, incantation
- 呪縛spell (that restricts one's movements), binding spell
- 呪文spell, charm, incantation
- 呪禁vanquishing monsters, spirits, etc. with charms
- 呪物fetish (object believed to have supernatural powers)
- 呪符amulet, charm
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.