Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 日tần suất #1613Kanji Jōyō (thường dụng)

lấp lánh

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một viên đá pha lê tỏa sáng trong ánh mặt trời, với ba mặt phản chiếu ánh sáng lấp lánh như những viên kim cương.

Về kanji này

Kanji «晶» có nghĩa chính là sự lấp lánh, trong suốt, hoặc tinh thể. Kanji này thường được sử dụng trong các từ để chỉ những vật liệu hay hình dạng có tính chất trong suốt hoặc lấp lánh. Một số từ tiêu biểu bao gồm «液晶» (eki shou) nghĩa là tinh thể lỏng, «結晶» (ketsu shou) nghĩa là tinh thể, và «水晶» (sui shou) có nghĩa là đá quý trong suốt. Trong hệ thống chữ Hán Nhật Bản, «晶» không có cách đọc kun'yomi, mà chủ yếu dùng các cách đọc on'yomi khi kết hợp với các kanji khác. Các từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Câu ví dụ

  • この結晶は非常に美しい。

    Tinh thể này rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sparkle, clear, crystal
Tiếng Việt
lấp lánh
日本語
한국어
반짝임
中文
晶莹
id
berkilau, jernih, kristal
th
เปล่งประกาย, ชัดเจน, คริสตัล
es
brillar, claro, cristal
fr
étincelle, clair, cristal
de
funkeln, klar, Kristall
pt
brilhar, claro, cristal

Từ ghép phổ biến

  • 液晶えきしょうliquid crystal
  • 結晶けっしょうcrystal, crystallization, crystallisation
  • 水晶すいしょう(rock) crystal, high purity quartz
  • 水晶体すいしょうたいcrystalline lens (of the eye)
  • 晶化しょうかcrystallization, crystallisation
  • 氷晶ひょうしょうice crystals
  • 晶光しょうこうbrilliant light
  • 晶子しょうしcrystallite

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.