Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 宀lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

không gian, giữa không trung

On'yomi (音読み)

  • チュウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một mái nhà (宀) mở ra giữa không gian (中) rỗng, tạo điều kiện cho mọi thứ bay lơ lửng trong không trung.

Về kanji này

Kanji 「宙」 có nghĩa chính là "không gian" hoặc "trên không". Từ này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến có thể kể đến như 宇宙 (うちゅう), nghĩa là "vũ trụ", chỉ không gian bao la của các thiên thể; 空宙 (くうちゅう), nghĩa là "không khí", được dùng khi nói về không gian trên cao; và 宙返り (ちゅうがえり), có nghĩa là "lộn ngược", dùng để mô tả động tác xoay người trong không trung, như trong thể thao. Lưu ý rằng kanji này chủ yếu được dùng trong văn viết và các lĩnh vực khoa học.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 宇宙は無限の宙です。

    Không gian là một khoảng trống vô hạn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
space, mid-air
Tiếng Việt
không gian, giữa không trung
日本語
宇宙(うちゅう), 空(そら)
한국어
공간, 공중
中文
空间, 空中
id
ruang, di udara
th
พื้นที่, ในอากาศ
es
espacio, en el aire
fr
espace, dans les airs
de
Raum, in der Luft
pt
espaço, no ar

Từ ghép phổ biến

  • 宇宙うちゅうuniverse, space
  • 空宙くうちゅうaerial, in the sky
  • 宙返りちゅうがえりsomersault, flip

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.