Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 水tần suất #6429Kanji Jōyō (thường dụng)

ngâm, đắm

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひた.す
  • ひた.る

Gợi nhớ

Nước (氵) ngập (侵) vào bờ, làm cho mọi thứ xung quanh bị ngâm ngập và không thể nhìn thấy, như thể bị đắm chìm trong nước.

Về kanji này

Kanji 「浸」 có nghĩa chính là ngâm, làm ẩm hoặc chìm trong nước. Nó thường được sử dụng như một động từ với các cách đọc là ひた.す và ひた.る. Một số từ ghép điển hình bao gồm 浸透 (しんとう), có nghĩa là thẩm thấu, chỉ sự di chuyển của chất lỏng vào trong vật thể; 浸水 (しんすい), nghĩa là lũ lụt, nói về tình trạng bị ngập nước; và 浸食 (しんしょく), có nghĩa là xói mòn, cho thấy sự hao mòn do nước. Lưu ý rằng khi dùng kanji này trong những tình huống cụ thể, bạn cần chú ý xem nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực hay không, như trường hợp ngập lụt.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • パンをスープに浸しました。

    Tôi đã nhúng bánh mì vào súp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
soak, saturate, submerge
Tiếng Việt
ngâm, đắm
日本語
浸る, 浸す
한국어
담그다
中文
浸泡
id
meresap
th
แช่
es
remojar
fr
tremper
de
eintauchen
pt
mergulhar

Từ ghép phổ biến

  • 浸透しんとうpenetration, permeation
  • 浸水しんすいflooding, water damage
  • 浸食しんしょくerosion, corrosion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.