Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 人tần suất #1025Kanji Jōyō (thường dụng)

xâm lấn

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • おか.す

Gợi nhớ

Khi kẻ xâm lược (có hình người) lén lút vào lãnh thổ của bạn, nó sẽ gây ra những cuộc đột kích bất ngờ.

Về kanji này

Kanji 「侵」 có nghĩa chính là "xâm phạm" hoặc "xâm lấn". Nó thường được dùng như một động từ trong đầy đủ các ngữ cảnh liên quan đến sự can thiệp hoặc xâm nhập. Một số từ ghép tiêu biểu là 侵害 (しんがい), nghĩa là "vi phạm"; 侵攻 (しんこう), nghĩa là "xâm lược"; và 侵略 (しんりゃく), nghĩa là "xâm chiếm". Động từ 侵す (おかす) có nghĩa là "xâm lấn" cũng rất phổ biến trong văn viết. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý tới ngữ cảnh, vì nó mang ý nghĩa nghiêm trọng liên quan đến sự xâm phạm quyền lợi của người khác.

Câu ví dụ

  • 他国の領土を侵す。

    Xâm phạm lãnh thổ của nước khác.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
encroach, invade, raid, trespass, violate
Tiếng Việt
xâm lấn
日本語
侵す
한국어
침범하다
中文
侵入
id
melanggar, menyerang, penggerebekan, masuk tanpa izin, pelanggaran
th
ละเมิด, บุก, การโจมตี, บุกรุก, ฝ่าฝืน
es
invadir, atacar, incursión, trespass, violación
fr
empiéter, envahir, raid, traverser, violer
de
übertreten, einfallen, überfall, unerlaubt betreten, verletzen
pt
invadir, incursão, raide, infringir, violação

Từ ghép phổ biến

  • 侵害しんがいinfringement, violation, invasion
  • 侵攻しんこうinvasion
  • 侵略しんりゃくinvasion (e.g. of a country), raid, aggression
  • 侵すおかすto invade, to raid, to violate (airspace, etc.)
  • 侵入しんにゅうinvasion, incursion, raid
  • 侵犯しんぱんviolation (of foreign territory, rights, etc.), invasion, infringement
  • 不可侵ふかしんinviolability, nonaggression, sacredness
  • 侵食しんしょくencroachment, invasion, erosion (e.g. of market share, rights)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.