xâm lấn
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- おか.す
Về kanji này
Kanji 「侵」 có nghĩa chính là "xâm phạm" hoặc "xâm lấn". Nó thường được dùng như một động từ trong đầy đủ các ngữ cảnh liên quan đến sự can thiệp hoặc xâm nhập. Một số từ ghép tiêu biểu là 侵害 (しんがい), nghĩa là "vi phạm"; 侵攻 (しんこう), nghĩa là "xâm lược"; và 侵略 (しんりゃく), nghĩa là "xâm chiếm". Động từ 侵す (おかす) có nghĩa là "xâm lấn" cũng rất phổ biến trong văn viết. Khi sử dụng kanji này, bạn cần chú ý tới ngữ cảnh, vì nó mang ý nghĩa nghiêm trọng liên quan đến sự xâm phạm quyền lợi của người khác.
Câu ví dụ
他国の領土を侵す。
Xâm phạm lãnh thổ của nước khác.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- encroach, invade, raid, trespass, violate
- Tiếng Việt
- xâm lấn
- 日本語
- 侵す
- 한국어
- 침범하다
- 中文
- 侵入
- id
- melanggar, menyerang, penggerebekan, masuk tanpa izin, pelanggaran
- th
- ละเมิด, บุก, การโจมตี, บุกรุก, ฝ่าฝืน
- es
- invadir, atacar, incursión, trespass, violación
- fr
- empiéter, envahir, raid, traverser, violer
- de
- übertreten, einfallen, überfall, unerlaubt betreten, verletzen
- pt
- invadir, incursão, raide, infringir, violação
Từ ghép phổ biến
- 侵害infringement, violation, invasion
- 侵攻invasion
- 侵略invasion (e.g. of a country), raid, aggression
- 侵すto invade, to raid, to violate (airspace, etc.)
- 侵入invasion, incursion, raid
- 侵犯violation (of foreign territory, rights, etc.), invasion, infringement
- 不可侵inviolability, nonaggression, sacredness
- 侵食encroachment, invasion, erosion (e.g. of market share, rights)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.