Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 肉tần suất #2120Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

bàn thấp, khay

On'yomi (音読み)

  • ゼン
  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • かしわ
  • すす.める
  • そな.える

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bàn ăn thấp, bày biện món thịt ngon, trên một cái khay đẹp để mời gọi thực khách.

Về kanji này

Kanji 「膳」 có nghĩa chính là cái bàn thấp hay khay dùng để đựng đồ ăn. Thông thường, nó được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này là お膳 (ozan), nghĩa là khay bốn chân dành cho đồ ăn trong dịp lễ; 一膳 (ichizen), chỉ một bát cơm; và 陰膳 (kagezen), có nghĩa là khay đồ ăn cho người đã khuất. Khi nói đến kanji này, bạn cũng nên nhớ rằng đây là phần quan trọng trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản, thường biểu hiện sự tôn trọng trong việc phục vụ bữa ăn.

Câu ví dụ

  • 夕食の膳を整えた。

    Tôi đã chuẩn bị bàn ăn cho bữa tối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
small low table, tray
Tiếng Việt
bàn thấp, khay
日本語
膳, トレー
한국어
작은 낮은 테이블, 쟁반
中文
小桌子, 托盘
id
meja kecil
th
โต๊ะเตี้ย
es
mesa baja
fr
table basse
de
niedriger Tisch
pt
mesa baixa

Từ ghép phổ biến

  • お膳おぜんfour-legged tray for festive food
  • 一膳いちぜんbowl (of rice), pair (of chopsticks)
  • 陰膳かげぜんtray for absent one
  • 本膳ほんぜんmain course (of a formal meal), extremely high-grade Japanese meal served all at once (on a table with legs)
  • 客膳きゃくぜんlow tray of food for guests
  • 配膳はいぜんsetting a place, setting the table
  • 膳部ぜんぶfood (on a table; esp. a small Japanese table), dinner, cover (in a restaurant)
  • 食膳しょくぜんdining table, a dish (type of food)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.